Xe Nâng Hàng – Thiết Bị Nâng Hạ Hàng Hóa Chuyên Dụng, An Toàn Và Hiệu Quả Cho Kho Xưởng
Xe nâng hàng là thiết bị không thể thiếu trong các hoạt động kho vận, logistics, sản xuất và phân phối hàng hóa. Với khả năng nâng hạ, di chuyển hàng hóa một cách nhanh chóng và hiệu quả, xe nâng hàng giúp tối ưu hóa quy trình làm việc, tiết kiệm nhân lực và nâng cao năng suất lao động.
Thiết Bị Nam Việt chuyên cung cấp và phân phối sỉ lẻ đầy đủ các loại xe nâng hàng từ các thương hiệu uy tín như MAIHUI, WAYLIFT, WINNER, YANCHA với đa dạng chủng loại, tải trọng và tính năng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Tại Sao Nên Chọn Xe Nâng Hàng Tại Thiết Bị Nam Việt?
- Đa dạng chủng loại: Từ xe nâng tay thấp, xe nâng tay cao, xe nâng bán tự động đến xe nâng điện.
- Hàng nhập khẩu 100%: Chất lượng đảm bảo, độ bền cao, vận hành ổn định.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất thị trường với chính sách chiết khấu hấp dẫn.
- Bảo hành chính hãng: Chế độ bảo hành dài hạn, hỗ trợ kỹ thuật tận tình.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp.
- Giao hàng toàn quốc: Vận chuyển nhanh chóng đến tất cả các tỉnh thành.
Danh Mục Sản Phẩm Xe Nâng Hàng
1. Xe Di Chuyển & Quay Đổ Phuy MAIHUI
Dòng xe chuyên dụng để di chuyển và quay đổ các loại phuy chứa dầu, hóa chất, nguyên liệu một cách an toàn và tiện lợi.
| Model | Mô tả | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| YTC0.3A | Xe di chuyển phuy | 6,300,000 | 504,000 | 6,804,000 |
| YTC0.3B | Xe di chuyển phuy | 6,000,000 | 480,000 | 6,480,000 |
| COT0.35/1.4M | Xe nâng quay đổ phuy, có đai, cao 1.4m | 13,000,000 | 1,040,000 | 14,040,000 |
2. Xe Nâng Tay Thấp (Pallet Truck)
Xe nâng tay thấp là loại xe nâng phổ biến nhất, được sử dụng rộng rãi để di chuyển pallet hàng hóa trong kho xưởng, siêu thị, nhà máy.
2.1. Xe Nâng Tay Thấp Tiêu Chuẩn
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| CBY.AC30 | 3 tấn, càng 550x1200mm, bánh PU | 3,500,000 | 280,000 | 3,780,000 |
| CBY.AC30 | 3 tấn, càng 685x1200mm, bánh Nylon | 3,600,000 | 288,000 | 3,888,000 |
| CBY.AC30 | 3 tấn, càng 685x1200mm, bánh PU | 3,650,000 | 292,000 | 3,942,000 |
| CBYC1-30 | 3 tấn, càng 685x1220mm, cao cấp MAIHUI | 4,300,000 | 344,000 | 4,644,000 |
| Winner | 3 tấn, càng hẹp 550mm | 3,500,000 | 280,000 | 3,780,000 |
| Winner | 3 tấn, càng 685mm | 3,850,000 | 308,000 | 4,158,000 |
| MAIHUI | 2.5 tấn, càng hẹp 550mm | 3,450,000 | 276,000 | 3,726,000 |
| MAIHUI | 5 tấn, càng hẹp 550mm | 9,100,000 | 728,000 | 9,828,000 |
2.2. Xe Nâng Tay Gắn Cân MAIHUI
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| MAIHUI | 2500kg, không in, càng hẹp 550mm | 11,500,000 | 920,000 | 12,420,000 |
| MAIHUI | 2500kg, có in, càng hẹp 550mm | 13,500,000 | 1,080,000 | 14,580,000 |
3. Xe Nâng Tay Cao (Hand Stacker)
Xe nâng tay cao giúp nâng hạ hàng hóa lên các kệ cao, phù hợp cho kho xưởng có hệ thống kệ chứa hàng nhiều tầng.
3.1. Xe Nâng Tay Cao Điện MAIHUI
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| CTD-J 15/20 | 1500kg, cao 2000mm | 22,500,000 | 1,800,000 | 24,300,000 |
| CTD-J 15/30 | 1500kg, cao 3000mm | 25,500,000 | 2,040,000 | 27,540,000 |
3.2. Xe Nâng Tay Cao Thủy Lực MAIHUI (Không Phanh)
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| CTY-A0.5T/13 | 500kg, cao 1300mm, bánh PU | 7,900,000 | 632,000 | 8,532,000 |
| CTY-A0.5/12-Red | 500kg, cao 1200mm, càng 900mm, bánh PU | 7,500,000 | 600,000 | 8,100,000 |
| CTY-A1016 | 1000kg, cao 1600mm | 8,100,000 | 648,000 | 8,748,000 |
| CTY-A2016 | 2000kg, cao 1600mm | 8,900,000 | 712,000 | 9,612,000 |
| CTY-A3016 | 3000kg, cao 1600mm | 13,200,000 | 1,056,000 | 14,256,000 |
3.3. Xe Nâng Tay Cao Thủy Lực MAIHUI (Có Phanh)
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| CTY-E1016 | 1000kg, cao 1600mm | 10,300,000 | 824,000 | 11,124,000 |
| CTY-E1516 | 1500kg, cao 1600mm | 11,000,000 | 880,000 | 11,880,000 |
| CTY-E2016 | 2000kg, cao 1600mm | 11,300,000 | 904,000 | 12,204,000 |
| CTY-EH1020 | 1000kg, cao 2000mm | 12,200,000 | 976,000 | 13,176,000 |
| CTY-EH1025 | 1000kg, cao 2500mm | 14,800,000 | 1,184,000 | 15,984,000 |
| CTY-EH1030 | 1000kg, cao 3000mm | 14,500,000 | 1,160,000 | 15,660,000 |
| CTY-EH1520 | 1500kg, cao 2000mm | 13,200,000 | 1,056,000 | 14,256,000 |
| CTY-EH1525 | 1500kg, cao 2500mm | 16,800,000 | 1,344,000 | 18,144,000 |
| CTY-EH1530 | 1500kg, cao 3000mm | 17,600,000 | 1,408,000 | 19,008,000 |
3.4. Xe Nâng Tay Cao Chân Rộng MAIHUI
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| CTY-EW 1016 | 1000kg, cao 1600mm, chân rộng | 14,500,000 | 1,160,000 | 15,660,000 |
| CTY-EW 1516 | 1500kg, cao 1600mm, chân rộng | 15,200,000 | 1,216,000 | 16,416,000 |
3.5. Xe Nâng Tay Cao Mini
Dòng xe mini nhỏ gọn, phù hợp cho không gian hẹp, cửa hàng, kho nhỏ.
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| SDDJ850 | 400kg, cao 850mm | 8,800,000 | 704,000 | 9,504,000 |
| SDDJ1100 | 400kg, cao 1100mm | 9,400,000 | 752,000 | 10,152,000 |
| SDDJ1300 | 400kg, cao 1300mm | 9,600,000 | 768,000 | 10,368,000 |
| SDDJ1500 | 400kg, cao 1500mm | 10,500,000 | 840,000 | 11,340,000 |
| SDDJ1700 | 400kg, cao 1700mm | 10,900,000 | 872,000 | 11,772,000 |
3.6. Xe Nâng Tay Cao WAYLIFT
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| CTY-A0.5T/13 | 500kg, cao 1300mm, bánh PU | 8,300,000 | 664,000 | 8,964,000 |
| CTY-E10/16 | 1000kg, cao 1600mm, bánh PU | 11,000,000 | 880,000 | 11,880,000 |
| CTY-E20/16 | 2000kg, cao 1600mm, bánh PU | 13,000,000 | 1,040,000 | 14,040,000 |
| CTY-EH10/20 | 1000kg, cao 2000mm, bánh PU | 12,200,000 | 976,000 | 13,176,000 |
| CTY-EH10/30 | 1000kg, cao 3000mm, bánh PU | 16,000,000 | 1,280,000 | 17,280,000 |
| CTY-EH15/20 | 1500kg, cao 2000mm, bánh PU | 13,200,000 | 1,056,000 | 14,256,000 |
| CTY-D30/16 | 3000kg, cao 1600mm, bánh PU | 14,500,000 | 1,160,000 | 15,660,000 |
4. Xe Nâng Bán Tự Động (Semi-Electric Stacker)
Xe nâng bán tự động kết hợp giữa việc đẩy tay và nâng hạ bằng điện, giúp tiết kiệm sức lao động trong khi vẫn giữ được sự linh hoạt khi di chuyển.
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| BDS10-16 | 1000kg, cao 1600mm, 1 mast, đẩy tay | 30,000,000 | 2,400,000 | 32,400,000 |
| BDS10-20 | 1000kg, cao 2000mm, 2 mast, đẩy tay | 32,000,000 | 2,560,000 | 34,560,000 |
| BDS10-25 | 1000kg, cao 2500mm, 2 mast, đẩy tay | 34,000,000 | 2,720,000 | 36,720,000 |
| BDS15-20 | 1500kg, cao 2000mm, 2 mast, đẩy tay | 36,000,000 | 2,880,000 | 38,880,000 |
| BDS15-30 | 1500kg, cao 3000mm, 2 mast, đẩy tay | 38,000,000 | 3,040,000 | 41,040,000 |
| BDS15-35 | 1500kg, cao 3500mm, 3 mast, đẩy tay | 46,000,000 | 3,680,000 | 49,680,000 |
| BDS20-35 | 2000kg, cao 3500mm, 3 mast, đẩy tay | 48,000,000 | 3,840,000 | 51,840,000 |
| BDS15-40 | 2000kg, cao 4000mm, 3 mast, đẩy tay | 51,500,000 | 4,120,000 | 55,620,000 |
5. Xe Nâng Điện Mini (Electric Stacker)
Xe nâng điện mini với thiết kế nhỏ gọn, vận hành hoàn toàn bằng điện, phù hợp cho các kho xưởng có tần suất sử dụng cao và không gian hạn chế.
5.1. Xe Nâng Điện Bệ Đứng
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| CDD15-30 | 1500kg, cao 3000mm, 2 mast (Yancha) | 80,000,000 | 6,400,000 | 86,400,000 |
| CDD15-40 | 1500kg, cao 4000mm, 3 mast (Yancha) | 93,000,000 | 7,440,000 | 100,440,000 |
5.2. Xe Nâng Điện Đi Bộ Lái
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| LWS15-30 | 1500kg, cao 3000mm, 2 mast | 59,000,000 | 4,720,000 | 63,720,000 |
| LWS20-30 | 2000kg, cao 3000mm, 2 mast | 71,000,000 | 5,680,000 | 76,680,000 |
6. Xe Nâng Điện Thấp (Electric Pallet Truck)
Xe nâng điện thấp là phiên bản điện hóa của xe nâng tay thấp, giúp di chuyển pallet hàng hóa nặng một cách nhẹ nhàng mà không tốn sức.
| Model | Thông số | Giá (VNĐ) | VAT 8% | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|
| PT20 | 2 tấn, dùng 5 giờ (MAIHUI) | 32,000,000 | 2,560,000 | 34,560,000 |
| NPT20 | 2 tấn (MAIHUI) | 26,000,000 | 2,080,000 | 28,080,000 |
| LWT30 | Địa hình (WAYLIFT) | 37,000,000 | 2,960,000 | 39,960,000 |
| HK20 | 2 tấn | 34,000,000 | 2,720,000 | 36,720,000 |
Phân Loại Xe Nâng Hàng Theo Nhu Cầu Sử Dụng
Theo Tải Trọng
Tải nhẹ (dưới 1 tấn): Xe nâng tay cao mini, xe di chuyển phuy - phù hợp cho cửa hàng, kho nhỏ.
Tải trung bình (1-2 tấn): Xe nâng tay thấp, xe nâng tay cao thủy lực - phù hợp cho hầu hết các kho xưởng.
Tải nặng (2-5 tấn): Xe nâng tay thấp tải nặng, xe nâng điện - phù hợp cho nhà máy, kho logistics lớn.
Theo Chiều Cao Nâng
Nâng thấp (dưới 200mm): Xe nâng tay thấp - chỉ nâng hàng khỏi mặt đất để di chuyển.
Nâng trung bình (1-2m): Xe nâng tay cao, xe nâng bán tự động - nâng hàng lên kệ tầng 1-2.
Nâng cao (2-4m): Xe nâng bán tự động, xe nâng điện - nâng hàng lên kệ cao nhiều tầng.
Theo Nguồn Động Lực
Thủy lực tay: Xe nâng tay thấp, xe nâng tay cao không điện - vận hành bằng sức người, giá rẻ.
Bán tự động: Đẩy tay, nâng điện - tiết kiệm sức khi nâng hạ, linh hoạt khi di chuyển.
Hoàn toàn tự động: Xe nâng điện - vận hành hoàn toàn bằng điện, năng suất cao.
Bảng Tổng Hợp So Sánh Các Loại Xe Nâng Hàng
| Loại xe | Tải trọng | Chiều cao nâng | Nguồn lực | Giá từ | Phù hợp cho |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe di chuyển phuy | 300-350kg | 1.4m | Thủy lực | 6,480,000 | Vận chuyển phuy |
| Xe nâng tay thấp | 2.5-5 tấn | 200mm | Thủy lực | 3,726,000 | Kho xưởng phổ thông |
| Xe nâng tay cao | 400kg-3 tấn | 0.85-3m | Thủy lực/Điện | 8,100,000 | Kho có kệ cao |
| Xe nâng bán tự động | 1-2 tấn | 1.6-4m | Bán tự động | 32,400,000 | Kho tần suất cao |
| Xe nâng điện mini | 1.5-2 tấn | 3-4m | Điện | 63,720,000 | Kho lớn, logistics |
| Xe nâng điện thấp | 2 tấn | 200mm | Điện | 28,080,000 | Di chuyển pallet nặng |
Hướng Dẫn Chọn Mua Xe Nâng Hàng Phù Hợp
Để chọn được xe nâng hàng phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng, Quý khách cần xác định các yếu tố sau:
Loại hàng hóa cần nâng: Hàng trên pallet, phuy, thùng carton hay hàng rời sẽ quyết định loại xe phù hợp.
Trọng lượng hàng hóa: Xác định trọng lượng tối đa và chọn xe có tải trọng lớn hơn 20% để đảm bảo an toàn.
Chiều cao cần nâng: Đo chiều cao kệ hàng hoặc vị trí cần đặt hàng để chọn chiều cao nâng phù hợp.
Tần suất sử dụng: Sử dụng ít nên chọn xe thủy lực giá rẻ, sử dụng nhiều nên đầu tư xe điện.
Không gian làm việc: Không gian hẹp nên chọn xe mini, không gian rộng có thể chọn xe lớn hơn.
Ngân sách đầu tư: Cân đối giữa nhu cầu và khả năng tài chính để chọn sản phẩm tối ưu.
Liên Hệ Tư Vấn & Báo Giá
Quý khách cần tư vấn chi tiết hoặc báo giá sản phẩm xe nâng hàng, vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ NAM VIỆT
- Hotline: 0588 338 338
- Email: vietnhatnamviet@gmail.com
- Website: https://thietbinamviet.com
- Trụ sở: 78/6A Trần Thị Cờ, Phường Thới An, TP. Hồ Chí Minh
- Kho HCM: 134 Bờ Tuyến, P. Tân Tạo, TP. Hồ Chí Minh
- Kho Hà Nội: Đường Bờ Sông (Bích Hòa), xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Thiết Bị Nam Việt – Đối tác tin cậy cho mọi giải pháp nâng hạ và vận chuyển hàng hóa!